cà cuống

cà cuống

Cà cuống thường sống ở ruộng lúa nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thủy sinh thuộc họ Chân bơi (Belostomatidae), kích thước lớn, sốngao hồ, ruộng lúa: cuống một loài côn trùng săn mồi, mùi thơm đặc trưng.
    • Tinh dầu thơm được chiết xuất từ tuyến thơm của con cuống, dùng làm gia vị: Đây một loại gia vị quý, mùi thơm nồng, thường được dùng với lượng nhỏ để tăng hương vị cho món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ con vật):

    • cuống thường sốngruộng lúa nước. (Con cuống thường sốngruộng lúa nước.)
    • Trước đây, cuống xuất hiện khá nhiềuđồng bằng Bắc Bộ. (Trước đây, con cuống xuất hiện khá nhiềuđồng bằng Bắc Bộ.)
  • Danh từ (chỉ gia vị):

    • Món bún chả thêm một chút tinh dầu cuống sẽ rất thơm. (Món bún chả thêm một chút tinh dầu cuống sẽ rất thơm.)
    • Nước mắm cuống một đặc sản. (Nước mắm cuống một đặc sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cuống chết đến đít còn cay": Thành ngữ này von rằng bản chất cốt lõi, đặc tính mạnh mẽ nhất của một người hay sự vật thì khó có thể thay đổi, ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn nhất.
    • Anh ấy vẫn giữ nguyên tính cách cứng đầu ấy, đúng cuống chết đến đít còn cay. (Anh ấy vẫn giữ nguyên tính cách cứng đầu ấy, đúng bản chất khó đổi.)
Biến thể từ liên quan
  • Tinh dầu cuống: Chỉ phần tinh chất thơm được lấy từ con cuống, dùng làm gia vị.
  • Nước mắm cuống: Loại nước mắm pha thêm tinh dầu cuống để tạo hương vị đặc biệt.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Đặc sản: tinh dầu cuống được coi một loại gia vị quý, đặc trưng.
  • Gia vị thơm: Chỉ chung các loại gia vị mùi thơm đặc trưng, trong đó tinh dầu cuống.
Thành ngữ liên quan
  • " cuống chết đến đít còn cay": (Như đã giải thíchmục trên) Thường dùng để nói về bản chất khó đổi của con người.