cà cuống
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài côn trùng thủy sinh thuộc họ Chân bơi (Belostomatidae), có kích thước lớn, sống ở ao hồ, ruộng lúa: Cà cuống là một loài côn trùng săn mồi, có mùi thơm đặc trưng.
- Tinh dầu thơm được chiết xuất từ tuyến thơm của con cà cuống, dùng làm gia vị: Đây là một loại gia vị quý, có mùi thơm nồng, thường được dùng với lượng nhỏ để tăng hương vị cho món ăn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ con vật):
- Cà cuống thường sống ở ruộng lúa nước. (Con cà cuống thường sống ở ruộng lúa nước.)
- Trước đây, cà cuống xuất hiện khá nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ. (Trước đây, con cà cuống xuất hiện khá nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ.)
Danh từ (chỉ gia vị):
- Món bún chả thêm một chút tinh dầu cà cuống sẽ rất thơm. (Món bún chả thêm một chút tinh dầu cà cuống sẽ rất thơm.)
- Nước mắm cà cuống là một đặc sản. (Nước mắm cà cuống là một đặc sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cà cuống chết đến đít còn cay": Thành ngữ này ví von rằng bản chất cốt lõi, đặc tính mạnh mẽ nhất của một người hay sự vật thì khó có thể thay đổi, ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn nhất.
- Anh ấy vẫn giữ nguyên tính cách cứng đầu ấy, đúng là cà cuống chết đến đít còn cay. (Anh ấy vẫn giữ nguyên tính cách cứng đầu ấy, đúng là bản chất khó đổi.)
Biến thể và từ liên quan
- Tinh dầu cà cuống: Chỉ phần tinh chất thơm được lấy từ con cà cuống, dùng làm gia vị.
- Nước mắm cà cuống: Loại nước mắm có pha thêm tinh dầu cà cuống để tạo hương vị đặc biệt.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Đặc sản: Vì tinh dầu cà cuống được coi là một loại gia vị quý, đặc trưng.
- Gia vị thơm: Chỉ chung các loại gia vị có mùi thơm đặc trưng, trong đó có tinh dầu cà cuống.
Thành ngữ liên quan
- "cà cuống chết đến đít còn cay": (Như đã giải thích ở mục trên) Thường dùng để nói về bản chất khó đổi của con người.